Dịch

antecedence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mối quan hệ của một cái gì đó trước đó theo thời gian hoặc thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship of preceding something in time or order.
  2. Cái có trước cái gì đó hoặc ai đó (ví dụ: sự kiện trước đó, nguồn gốc, tổ tiên)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which precedes something or someone (e.g. prior events, origin, ancestry).
  3. Khoảng thời gian mà một sự kiện hoặc khoảng thời gian xảy ra trước một sự kiện hoặc khoảng thời gian khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of time by which one event or time period precedes another.
  4. Mối quan hệ giữa đại từ và tiền ngữ của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between a pronoun and its antecedent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antecedenceDạng gốc (base form)
  2. antecedencesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quá trình địa chất giải thích cách thức và lý do tại sao các con sông trước đây có thể cắt xuyên qua các hệ thống núi thay vì đi vòng quanh chúng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geologic process that explains how and why antecedent rivers can cut through mountain systems instead of going around them.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhantecēdentia

Ví dụ

  • […] .
  • .
  • Tyler’s . didn’t . — — .

AI