Dịch

annual

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈæn.jəl/US/ˈæn.ju.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. hàng năm, thường niêntính từB1không so sánh (not comparable)Happening once a year or calculated over the course of a year.
  2. niên san, ấn phẩm hàng nămdanh từB2A book, magazine, or report published once a year.
  3. cây một nămdanh từB2A plant that completes its life cycle in a single growing season.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annualDạng gốc (base form)
  2. annualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

annual leavedanh từKhoảng thời gian được biểu thị bằng số ngày trong năm mà người lao động được quyền nghỉ làm
annual reportdanh từBáo cáo thường niên
annual general meetingdanh từĐại hội cổ đông thường niên, đại hội cổ đông
annual accountsdanh từBáo cáo tài chính năm
annual ringdanh từLớp gỗ, được coi là một trong nhiều vòng đồng tâm khi cắt, được hình thành trong một năm sinh trưởng của cây
first annualcụm từLà lần xuất hiện đầu tiên của một sự kiện được lên kế hoạch hoặc hy vọng sẽ trở thành sự kiện thường niên
ground annualdanh từBất động sản được tạo ra trên đất bởi một chư hầu, người thay vì bán toàn bộ đất của mình sẽ dành một khoản tiền thuê đất hàng năm, số tiền này trở thành một khoản phí vĩnh viễn đối với mảnh đất
annual mercurydanh từMercurialis annua, một loài có nguồn gốc từ Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông và xâm lấn ở những nơi khác

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Cây một năm
  1. Having a life cycle that is completed in only one growing season; e.g. beans, corn, marigold. See Annual plant in Wikipedia. Compare biennial, perennial.

Ví dụ

  • .Anh ấy có khám sức khỏe định kỳ hàng năm.
  • ?Thu nhập hàng năm của bạn là bao nhiêu?
  • , .Tôi đọc tạp chí, nhưng thường không mua các ấn phẩm niên san.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hàng năm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnannuālem
  2. từ tiếng Latinhannālis

AI