Dịch

annually

B1TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hàng nămtrạng từkhông so sánh (not comparable)Once every year without fail, yearly

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

held annuallyTổ chức hàng năm
increase annuallyTăng trưởng hàng năm
meet annuallyHọp mặt hàng năm
occur annuallyDiễn ra hàng năm
published annuallyXuất bản hàng năm
report annuallyBáo cáo hàng năm
semi-annuallytrạng từXảy ra hai lần mỗi năm; hai năm một lần
publishes annuallyXuất bản hằng năm

Ví dụ

  • , .Lễ hội Ánh Dương được tổ chức hàng năm vào cuối tháng 5.
  • .Cuộc họp được tổ chức hàng năm.
  • .Cuộc họp sẽ được tổ chức hàng năm.

Nguồn gốc (etymology)

AI