Dịch

ambulance

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xe cấp cứudanh từAn emergency vehicle designed for transporting seriously ill or injured people to a hospital.
  2. Bệnh viện dã chiếndanh từA mobile field hospital.
  3. Xe chở xác, xe tangdanh từA vehicle used for the transportation of dead people, typically to a mortuary.
  4. Chở bằng xe cứu thương, đưa đi cấp cứuđộng từngoại động từ (transitive)To transport by ambulance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambulanceNguyên thể (infinitive)
  2. ambulancesSố nhiều (plural)
  3. ambulancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ambulancingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

air ambulancedanh từTrực thăng cứu thương
ambulance crewKíp cứu thương
ambulance driverTài xế xe cứu thương
ambulance serviceDịch vụ xe cứu thương
call an ambulancecụm từGọi xe cấp cứu
wait for an ambulanceChờ xe cứu thương
field ambulancedanh từCơ sở y tế di động của quân đội được thiết lập trên hoặc gần chiến trường để điều trị ban đầu cho người bị thương
ambulance coverdanh từPhong bì được cơ quan bưu chính sử dụng để chuyển một lá thư bị hư hỏng trong quá trình phân loại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cáng cứu thương
  1. Synonym of stretcher, a litter used for medical transport.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápambulance
  2. từ tiếng Latinhambulō“to walk; to go about”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “flu-nami” , .NHS đang chuẩn bị ứng phó với cuộc khủng hoảng mùa đông tồi tệ nhất từ trước đến nay sắp diễn ra trong hai tuần tới do đợt "sóng thần cúm" ngày càng nghiêm trọng khiến các bệnh viện, phòng khám đa khoa và dịch vụ xe cứu thương chịu áp lực nặng nề.
  • ; .Không nên chấp nhận việc vận chuyển bệnh nhân bị tắc nghẽn cấp tính bằng xe cứu thương qua đường rải đá cuội và đường ray ray; tốt hơn là nên cấp cứu cần thiết ngay tại nơi phát hiện bệnh nhân.
  • ?Tôi có nên gọi xe cấp cứu không?

AI