Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ambulancer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bác sĩ làm việc tại bệnh viện dã chiến di động
danh từ
A medic working in a mobile field hospital.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ambulancer
Dạng gốc
(base form)
ambulancer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ambulance
+
-er
AI
1
Bác sĩ làm việc tại bệnh viện dã chiến di động
1
Bác sĩ làm việc tại bệnh viện dã chiến di động
1
Bác sĩ làm việc tại bệnh viện dã chiến di động