Dịch

agricultural

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæɡ.ɹɪˈkʌl.tjʊə.ɹəl/US/ˌæɡ.ɹɪˈkʌl.tʃə.ɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về nông nghiệptính từOf or pertaining to agriculture.
  2. Vung mạnh như liềm, quét ngang thô bạotính từAs if played with a scythe.
  3. Thô lỗ, quê mùa, thiếu văn hóatính từCoarse or uncultured.
  4. Nông sản, sản phẩm nông nghiệpdanh từA product or commodity from agriculture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agriculturalDạng gốc (base form)
  2. agriculturalsSố nhiều (plural)
  3. more agriculturalSo sánh hơn (comparative)
  4. most agriculturalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

agricultural extensiondanh từViệc áp dụng nghiên cứu khoa học và kiến thức mới vào thực tiễn nông nghiệp thông qua giáo dục nông dân
agricultural revolutiondanh từCác thay đổi mang tính cách mạng đã xảy ra trong tập quán nông nghiệp của các xã hội trong suốt lịch sử
agricultural shotdanh từCú xoay người ngang qua đường bóng (giống như chuyển động lưỡi hái) được thực hiện mà không có nhiều kỹ thuật, thường dẫn đến việc một phần sân bị gậy đào lên
agricultural densitydanh từMật độ dân số được đo bằng số lượng nông dân trên một đơn vị diện tích đất canh tác
agricultural antdanh từĐồng nghĩa với harvester ant
agricultural liendanh từQuyền lưu giữ theo luật định bảo vệ người bán thiết bị nông nghiệp bằng cách trao cho người bán quyền lưu giữ đối với cây trồng được trồng bằng thiết bị đó
agricultural pipedanh từỐng linh hoạt đục lỗ được sử dụng để thoát nước dưới đất
agricultural holderdanh từNhà nông học nắm giữ hoặc sở hữu một trang trại

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vụng về
  1. Vụng về, thô kệch, thiếu tế nhịClumsy or tactless.

AI