Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về nông nghiệptính từOf or pertaining to agriculture.
- Vung mạnh như liềm, quét ngang thô bạotính từAs if played with a scythe.
- Thô lỗ, quê mùa, thiếu văn hóatính từCoarse or uncultured.
- Nông sản, sản phẩm nông nghiệpdanh từA product or commodity from agriculture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agriculturalDạng gốc (base form)
- agriculturalsSố nhiều (plural)
- more agriculturalSo sánh hơn (comparative)
- most agriculturalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agricultural extensiondanh từ | danh từ | Việc áp dụng nghiên cứu khoa học và kiến thức mới vào thực tiễn nông nghiệp thông qua giáo dục nông dân |
| agricultural revolutiondanh từ | danh từ | Các thay đổi mang tính cách mạng đã xảy ra trong tập quán nông nghiệp của các xã hội trong suốt lịch sử |
| agricultural shotdanh từ | danh từ | Cú xoay người ngang qua đường bóng (giống như chuyển động lưỡi hái) được thực hiện mà không có nhiều kỹ thuật, thường dẫn đến việc một phần sân bị gậy đào lên |
| agricultural densitydanh từ | danh từ | Mật độ dân số được đo bằng số lượng nông dân trên một đơn vị diện tích đất canh tác |
| agricultural antdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với harvester ant |
| agricultural liendanh từ | danh từ | Quyền lưu giữ theo luật định bảo vệ người bán thiết bị nông nghiệp bằng cách trao cho người bán quyền lưu giữ đối với cây trồng được trồng bằng thiết bị đó |
| agricultural pipedanh từ | danh từ | Ống linh hoạt đục lỗ được sử dụng để thoát nước dưới đất |
| agricultural holderdanh từ | danh từ | Nhà nông học nắm giữ hoặc sở hữu một trang trại |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vụng về
- Vụng về, thô kệch, thiếu tế nhịClumsy or tactless.
Xuất hiện ở từ khác
- industrialtrái nghĩathuộc về nông nghiệp
Họ từ (word family)
cùng gốc agricultural- agricultureNông nghiệpdanh từ
- agriculturistNgười làm nghề nông, người nông dân, người làm vườndanh từ
- agriculturallyVề mặt nông nghiệp, về phương diện nông nghiệptrạng từ
- agriculturalismTrường phái triết học Trung Quốc, thịnh hành trong thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770 đến 221 trước Công nguyên), ủng hộ chủ nghĩa công xã không tưởng của nông dân và chủ nghĩa quân bìnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một công cụ nông nghiệp
- tầng lớp nông nghiệp
- kỹ sư nông nghiệp