Dịch

agreeably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách dễ chịu hoặc hài lòngtrạng từIn an agreeable or pleasing manner
  2. Phù hợptrạng từIn accordance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agreeablyDạng gốc (base form)
  2. more agreeablySo sánh hơn (comparative)
  3. most agreeablySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Như nhau
  1. Như nhau; tương tựAlike; similarly.

Nguồn gốc (etymology)

agreeable-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiagreablely

Ví dụ

  • . , . .
  • , , Brogley , .

AI