Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aflat
trạng từ
(adverb)
/
ə
ˈ
f
l
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Ngang bằng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Level with the ground; lying flat.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aflat
aflat
oxin
Độc tố
danh từ
aflat
oxicol
The aflatoxin (3S,7R,16S)-16-hydroxy-11-methoxy-6,8,19-trioxapentacyclo[10.7.0.02,9.03,7.013,17]nonadeca-1,4,9,11,13(17)-pentaen-18-one
chưa dịch
danh từ
aflat
oxisome
Mụn nước ở một số loại nấm tạo ra aflatoxin
danh từ
aflat
oxicosis
Bệnh do aflatoxin gây ra
danh từ
Xem thêm 1 từ
Ví dụ
When
you
would
have
many
new
roots
of
fruit
trees
,
take
a
low
tree
and
bow
it
,
and
lay
all
its
branches
aflat
upon
the
ground
,
and
cast
earth
upon
them
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
flat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
平
píng
Ngang bằng, bằng nhau
等
děng
Bằng, ngang bằng
Tiếng Tây Ban Nha
raso
Ngang bằng
paridad
Sự ngang bằng, sự bình đẳng
ras
Sự ngang bằng, sự bằng phẳng
AI
1
Ngang bằng
1
Ngang bằng
1
Ngang bằng