ras
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈras/
Nghĩa chính
- Sự ngang bằng, sự bằng phẳngdanh từevenness, levelness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rasDạng gốc (base form)
- rasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a rastrạng từ | trạng từ | Gần như chạm vào |
| ras con rastrạng từ | trạng từ | Cùng lúc |
| a ras de tierratrạng từ | trạng từ | Bay thấp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh