Dịch

ras

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈras/

Nghĩa chính

  1. Sự ngang bằng, sự bằng phẳngdanh từevenness, levelness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasDạng gốc (base form)
  2. rasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a rastrạng từGần như chạm vào
ras con rastrạng từCùng lúc
a ras de tierratrạng từBay thấp

AI