Dịch

afar

C1trạng từ (adverb)
UK/əˈfɑː/US/əˈfɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xa, ở xa, cách xatrạng từAt, to, or from a great distance; far away.

Cụm từ (phrase)

admire someone from afarThầm ngưỡng mộ ai từ xa
from afarTừ đằng xa
love someone from afarYêu ai từ xa
watch someone from afarDõi theo ai từ xa
Afar Triangledanh từ riêngVùng trũng gây ra bởi Afar Triple Junction, một phần của Thung lũng Tách giãn Lớn ở Đông Phi
Afar Depressiondanh từ riêngĐồng nghĩa với Afar Triangle
Afar Triple Junctiondanh từ riêngNơi hội tụ nằm dọc theo ranh giới mảng phân kỳ chia cắt các mảng Nubian, Somali và Ả Rập
admire from afarNgưỡng mộ từ xa

Họ từ (word family)

cùng gốc afar

Nguồn gốc (etymology)

a-“for, on, or of”far

  1. từ tiếng Anh trung đạiafer

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy yêu cô ấy từ phương xa.
  • đứng cách xa
  • .Họ nhìn thấy tôi từ đằng xa.

AI