Nghĩa chính
- Xa, ở xa, cách xatrạng từAt, to, or from a great distance; far away.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| admire someone from afar | Thầm ngưỡng mộ ai từ xa | |
| from afar | Từ đằng xa | |
| love someone from afar | Yêu ai từ xa | |
| watch someone from afar | Dõi theo ai từ xa | |
| Afar Triangledanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng trũng gây ra bởi Afar Triple Junction, một phần của Thung lũng Tách giãn Lớn ở Đông Phi |
| Afar Depressiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Afar Triangle |
| Afar Triple Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi hội tụ nằm dọc theo ranh giới mảng phân kỳ chia cắt các mảng Nubian, Somali và Ả Rập |
| admire from afar | Ngưỡng mộ từ xa |
Họ từ (word family)
cùng gốc afarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy yêu cô ấy từ phương xa.
- đứng cách xa
- .Họ nhìn thấy tôi từ đằng xa.