Dịch

Afar Triangle

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng trũng gây ra bởi Afar Triple Junction, một phần của Thung lũng Tách giãn Lớn ở Đông Phidanh từ riêngA depression caused by the Afar Triple Junction, which is part of the Great Rift Valley in East Africa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI