Nghĩa chính
- Gây nghiệntính từCausing addiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- addictingDạng gốc (base form)
- more addictingSo sánh hơn (comparative)
- most addictingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-addictingtính từ | tính từ | Với khả năng gây nghiện một lần nữa |
| non-addictingtính từ | tính từ | Không gây nghiện |
Ví dụ
- , .có tác dụng tương tự muối codeine nhưng khi so sánh với codeine theo trọng lượng thì hoạt tính mạnh hơn và gây nghiện hơn.
- .Đây là một trò chơi gây nghiện.
- .Đây là trò chơi gây nghiện nhất mà tôi từng chơi.