Dịch

adictivo

B2tính từ (adjective)
/adiɡˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Gây nghiệntính từaddictive (causing addiction)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adictivoDạng gốc (base form)
  2. adictivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. adictivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. adictivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¡ !Cái này gây nghiện một cách kỳ lạ thật!
  • .Cờ bạc có thể gây nghiện chẳng kém gì ma túy.
  • .Đồ ăn nhanh có thể gây nghiện.

AI