Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cây keodanh từđếm được (countable)A shrub or tree of the tribe Acacieae.
- Nhựa keo, gôm keodanh từkhông đếm được (uncountable)The thickened or dried juice of several species in Acacieae, in particular Vachellia nilotica (syn. Acacia nilotica, Egyptian acacia).
- Cây hòe giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A false acacia; robinia tree (Robinia pseudoacacia).
- Gôm ả rập, gôm keodanh từkhông đếm được (uncountable)Gum arabic; gum acacia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- acaciaDạng gốc (base form)
- acaciasSố nhiều (plural)
- acaciae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rose acaciadanh từ | danh từ | Cây Robinia hispida |
| rose-acaciadanh từ | danh từ | Loại cây bụi thuộc loài Robinia hispida, thuộc phân họ Faboideae thuộc họ đậu Fabaceae, có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ |
| false acaciadanh từ | danh từ | Loài cây rụng lá thuộc loài Robinia pseudoacacia, có nguồn gốc từ Hoa Kỳ; châu chấu đen |
| sweet acaciadanh từ | danh từ | Acacia suaveolens (cạch ngọt), một loại cây bụi đặc hữu của Úc |
| yellow acaciadanh từ | danh từ | Loại keo cao, phát triển nhanh, thuộc loài Acacia auriculiformis, có nguồn gốc từ Indonesia, Úc và Papua New Guinea |
| acacia gumdanh từ | danh từ | Nhựa đông đặc dính của cây keo, được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và làm chất kết dính |
| gum acaciadanh từ | danh từ | Kẹo cao su Ả Rập |
| acacia titdanh từ | danh từ | Melaniparus Thrppi, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cây cào cào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several related trees, such as a locust tree.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc acaciaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhacacia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀκακίαakakía“shittah tree”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eḱ-“sharp”
Cùng gốc (doublet)cassie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hươu cao cổ ăn lá cây keo.
- .Hươu cao cổ thích cây keo.
- , .Nhìn kìa, cây keo hồng.