Dịch

acacia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây keodanh từđếm được (countable)A shrub or tree of the tribe Acacieae.
  2. Nhựa keo, gôm keodanh từkhông đếm được (uncountable)The thickened or dried juice of several species in Acacieae, in particular Vachellia nilotica (syn. Acacia nilotica, Egyptian acacia).
  3. Cây hòe giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A false acacia; robinia tree (Robinia pseudoacacia).
  4. Gôm ả rập, gôm keodanh từkhông đếm được (uncountable)Gum arabic; gum acacia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. acaciaDạng gốc (base form)
  2. acaciasSố nhiều (plural)
  3. acaciae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rose acaciadanh từCây Robinia hispida
rose-acaciadanh từLoại cây bụi thuộc loài Robinia hispida, thuộc phân họ Faboideae thuộc họ đậu Fabaceae, có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ
false acaciadanh từLoài cây rụng lá thuộc loài Robinia pseudoacacia, có nguồn gốc từ Hoa Kỳ; châu chấu đen
sweet acaciadanh từAcacia suaveolens (cạch ngọt), một loại cây bụi đặc hữu của Úc
yellow acaciadanh từLoại keo cao, phát triển nhanh, thuộc loài Acacia auriculiformis, có nguồn gốc từ Indonesia, Úc và Papua New Guinea
acacia gumdanh từNhựa đông đặc dính của cây keo, được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và làm chất kết dính
gum acaciadanh từKẹo cao su Ả Rập
acacia titdanh từMelaniparus Thrppi, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cây cào cào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several related trees, such as a locust tree.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây keo
Gôm ả rập

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhacacia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀκακίαakakía“shittah tree”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eḱ-“sharp”

Cùng gốc (doublet)cassie

Ví dụ

  • .Hươu cao cổ ăn lá cây keo.
  • .Hươu cao cổ thích cây keo.
  • , .Nhìn kìa, cây keo hồng.

AI