cassie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Keo thơm, keo tadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorny shrub with fragrant yellow flowers, Vachellia farnesiana; the needle bush.
- Nước hoa cassiedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A perfume obtained from this plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cassieDạng gốc (base form)
- cassiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cassie equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình mô tả góc tiếp xúc hiệu dụng của chất lỏng trên bề mặt không đồng nhất về mặt hóa học |
| Cassie's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc được minh họa bằng phương trình Cassie |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcassie
Cùng gốc (doublet)acacia