Dịch

cassie

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Keo thơm, keo tadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorny shrub with fragrant yellow flowers, Vachellia farnesiana; the needle bush.
  2. Nước hoa cassiedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A perfume obtained from this plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cassieDạng gốc (base form)
  2. cassiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cassie equationdanh từ riêngPhương trình mô tả góc tiếp xúc hiệu dụng của chất lỏng trên bề mặt không đồng nhất về mặt hóa học
Cassie's lawdanh từ riêngQuy tắc được minh họa bằng phương trình Cassie

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcassie

Cùng gốc (doublet)acacia

AI