Wing
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Wingdanh từ riêngA surname.
- Làng Wing (Buckinghamshire, Anh)danh từ riêngA large village and civil parish in Buckinghamshire, England, previously in Aylesbury Vale district (OS grid ref SP8822).
- Làng Wing (Rutland, Anh)danh từ riêngA village and civil parish in Rutland, England (OS grid ref SK8903).
- Cộng đồng Wing (Alabama, Hoa Kỳ)danh từ riêngAn unincorporated community in Covington County, Alabama, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wing itđộng từ | động từ | Ứng biến; tạo ra mọi thứ hoặc tìm ra mọi thứ khi một người đi; thực hiện với ít hoặc không có sự chuẩn bị |
| left-wingtính từ | tính từ | Cánh tả, tả phái |
| left wingdanh từ | danh từ | Cánh trái |
| right-wingtính từ | tính từ | Hữu phái, cánh hữu |
| right wingdanh từ | danh từ | Cánh phải |
| on the wingcụm giới từ | cụm giới từ | While flying.chưa dịch |
| wing mirrordanh từ | danh từ | Gương chiếu hậu bên ngoài |
| x-wingdanh từ | danh từ | Là thiết kế cánh máy bay có hai cánh tạo thành hình chữ X trong mặt phẳng nằm ngang |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn Wing (Bắc Dakota, Hoa Kỳ)
- A small town in Burleigh County, North Dakota, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc WingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- “ . ,” .
- 1900, .