White
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Họ Whitedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common British and Irish surname transferred from the nickname.
- Thành phố Whitedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Bartow County, Georgia; named for its first postmaster.
- Cộng đồng Whitedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Washington; named for a Washington state judge.
- Bạch vệdanh từAn anticommunist who fought against the Reds during the Russian Civil War; the term is mostly associated with monarchist forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WhiteDạng gốc (base form)
- WhitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black and whitetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đen trắng, rõ ràng |
| snow whitedanh từ riêng | danh từ riêng | Trắng như tuyết |
| white breaddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bánh mì trắng |
| white collar | Lao động văn phòng | |
| white liedanh từ | danh từ | Lời nói dối vô hại |
| white winedanh từ | danh từ | Rượu vang trắng |
| white mandanh từ | danh từ | Người đàn ông gốc Âu hoặc có ngoại hình như vậy |
| small whitedanh từ | danh từ | Loài bướm nhỏ, màu trắng Pieris rapae, thuộc họ Pieridae, gây hại cho cây trồng Brassica rapa ở các vùng ôn đới trên toàn thế giới |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Thành phố White
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in South Dakota; named for its first European settler.
Ví dụ
- ( ) , , , , , , , , .Tám cột dọc (từ trái sang phải của bên Trắng và từ phải sang trái của bên Đen) lần lượt được ký hiệu bằng các chữ cái thường a, b, c, d, e, f, g và h.
- .Bạch Tuyết có làn da trắng và mái tóc đen.
- .Chúng tôi đặt tên cho chú chó của mình là White.
Họ từ (word family)
cùng gốc WhiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiWhite
- từ tiếng Anh cổ*wiht“bend”
- từ tiếng Anglo-Normanle White