VISA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tụ cầu vàng giảm nhạy cảm với vancomycindanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of vancomycin-intermediate Staphylococcus aureus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visa-freetính từ | tính từ | Không yêu cầu thị thực khi nhập cảnh vào một quốc gia |
| e-visadanh từ | danh từ | Thị thực được lưu trữ ở dạng điện tử hoặc kỹ thuật số |
| visa rundanh từ | danh từ | Chuyến đi ngắn qua biên giới của một quốc gia đã đến thăm để "khởi động lại đồng hồ" trên thị thực của một người khi trở về, nơi mà lẽ ra thị thực đã hết hạn |
| golden visadanh từ | danh từ | Cư trú tại một quốc gia được cấp để đổi lấy sự đóng góp hoặc đầu tư đáng kể từ phía người nhập cư |
| tourist visadanh từ | danh từ | Tài liệu cho phép đi du lịch giải trí trong một thời gian giới hạn trong một quốc gia nhưng không có hoạt động kinh doanh |
| exit visadanh từ | danh từ | Thị thực cần thiết để rời khỏi một đất nước |
| tied visadanh từ | danh từ | Loại thị thực mà theo đó người lao động nhập cư, điển hình là người giúp việc nước ngoài, không thể rời bỏ công việc của họ và tìm việc làm ở nơi khác một cách hợp pháp |
| prisoner visadanh từ | danh từ | Thị thực cư trú không cho phép người mang visa tìm được việc làm, đặc biệt là với tư cách là vợ/chồng của người có thị thực lao động |
Ví dụ
- ?Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc VISANgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha