Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
e-visa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thị thực được lưu trữ ở dạng điện tử hoặc kỹ thuật số
danh từ
A visa stored in electronic or digital form.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
e-visa
Dạng gốc
(base form)
e-visa
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
visa
Ví dụ
Citizens
of
more
than
100
countries
can
apply
for
an
e-visa
,
which
costs
$50
for
a
single
visit
,
[…]
Today
,
you
can
check
in
and
clear
your
immigration
process
with
an
e-visa
rather
than
needing
a
paper
visa
[…]
AI
1
Thị thực được lưu trữ ở dạng điện tử hoặc kỹ thuật số
1
Thị thực được lưu trữ ở dạng điện tử hoặc kỹ thuật số
1
Thị thực được lưu trữ ở dạng điện tử hoặc kỹ thuật số