Dịch

MRSA

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của methicillin-resistant Staphylococcus aureus; một loại vi khuẩn gây nhiễm trùng nghiêm trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of methicillin-resistant Staphylococcus aureus; a bacterium responsible for serious infections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MRSADạng gốc (base form)
  2. MRSAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

CA-MRSAdanh từMRSA liên quan đến cộng đồng
HA-MRSAdanh từViết tắt của hospital-associated MRSA

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Một bệnh nhân nằm viện bị nhiễm MRSA có thể tiếp khách không?
  • ?Những rủi ro của MRSA trong thai kỳ là gì?
  • Tomasz .Tomasz và các đồng nghiệp phát hiện ra rằng một loại kháng sinh mới gọi là Ceftobiprole đã tiêu diệt hoàn toàn các khuẩn lạc MRSA.

AI