Dịch

visas là số nhiều của visa

visa

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thi thựcdanh từA permit to enter and leave a country, normally issued by the authorities of the country to be visited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visaDạng gốc (base form)
  2. visasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apply for a visaXin thị thực
travel visaThị thực du lịch
visa applicationĐơn xin visa
visa extensionGia hạn visa
visa requirementsĐiều kiện xin visa
visa waiverMiễn thị thực
visa interviewPhỏng vấn xin visa
visa on arrivalVisa nhập cảnh tại sân bay

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đóng dấu visa
  1. ngoại động từ (transitive)To endorse (a passport, etc.).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápvisa
  2. từ tiếng Latinhcharta vīsa“paper that has been seen”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , 100 .Tác động sẽ nhỏ hơn trong ngắn hạn vì sắc lệnh của Trump cho phép những người có visa hiện tại được ở lại Mỹ, nhưng tại MSK, khoảng 100 nghiên cứu sinh và bác sĩ y khoa mới trong năm nay sẽ không được phép bắt đầu nghiên cứu.
  • " ! , , .”‘Để tôi nói cho mà biết, tôi sẽ nhổ vào tách cà phê đó! Đúng vậy, nếu chị không đóng dấu hộ chiếu cho tôi ngay lập tức, tôi sẽ mang nó đến Monsignor.’
  • , .Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.

AI