visas là số nhiều của visa
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thi thựcdanh từA permit to enter and leave a country, normally issued by the authorities of the country to be visited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visaDạng gốc (base form)
- visasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply for a visa | Xin thị thực | |
| travel visa | Thị thực du lịch | |
| visa application | Đơn xin visa | |
| visa extension | Gia hạn visa | |
| visa requirements | Điều kiện xin visa | |
| visa waiver | Miễn thị thực | |
| visa interview | Phỏng vấn xin visa | |
| visa on arrival | Visa nhập cảnh tại sân bay |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đóng dấu visa
- ngoại động từ (transitive)To endorse (a passport, etc.).
Họ từ (word family)
cùng gốc visaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápvisa
- từ tiếng Latinhcharta vīsa“paper that has been seen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 100 .Tác động sẽ nhỏ hơn trong ngắn hạn vì sắc lệnh của Trump cho phép những người có visa hiện tại được ở lại Mỹ, nhưng tại MSK, khoảng 100 nghiên cứu sinh và bác sĩ y khoa mới trong năm nay sẽ không được phép bắt đầu nghiên cứu.
- " ! , , .”‘Để tôi nói cho mà biết, tôi sẽ nhổ vào tách cà phê đó! Đúng vậy, nếu chị không đóng dấu hộ chiếu cho tôi ngay lập tức, tôi sẽ mang nó đến Monsignor.’
- , .Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.