visaged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một kiểu khuôn mặt nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain type of face.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-visagedtính từ | tính từ | Có khuôn mặt dài; với vẻ mặt buồn bã |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-visagedtính từ | tính từ | Có khuôn mặt dài; với vẻ mặt buồn bã |