Dịch

visa run

danh từ (noun)
UK/ˈviːzə ˈɹʌn/US/ˈvizə ˈɹʌn/

Nghĩa chính

  1. Chuyến đi ngắn qua biên giới của một quốc gia đã đến thăm để "khởi động lại đồng hồ" trên thị thực của một người khi trở về, nơi mà lẽ ra thị thực đã hết hạndanh từA brief trip across a visited country's border in order to "restart the clock" on one's visa upon returning, where it would otherwise have expired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visa runDạng gốc (base form)
  2. visa runsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] […]

AI