Dịch

Unity

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English.
  2. Thị trấn thuộc tỉnh Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA town in Saskatchewan, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Franklin, tiểu bang Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Franklin County, Georgia.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Alexander, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Alexander County, Illinois, also known as Hodges Park Station.

Cụm từ (phrase)

unity is strengthcụm từMột cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao, một cây làm chẳng nên non
in unity, there is strengthcụm từMột nhóm có mục tiêu chung có thể đạt được nhiều thành tựu hơn là các cá nhân
over-unitytính từNăng lượng tự do; được cho là có khả năng chuyển động vĩnh viễn
unity of timedanh từSự thống nhất cổ điển cho rằng hành động của một vở kịch sẽ diễn ra không quá 24 giờ
root of unitydanh từMột phần tử của một trường nhất định (đặc biệt là số phức) x sao cho với một số nguyên dương n, xⁿ = 1
unity of placedanh từSự thống nhất cổ điển nói rằng một vở kịch nên tồn tại trong một không gian vật lý duy nhất và không nên cố gắng nén địa lý, cũng như sân khấu không nên đại diện cho nhiều hơn một địa điểm
dramatic unitydanh từĐồng nghĩa với classical unity
unity of actiondanh từSự thống nhất cổ điển nói rằng một vở kịch nên có một hành động theo sau, với các tình tiết phụ tối thiểu

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Boyd
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Boyd, tiểu bang KentuckyA small unincorporated community in Boyd County, Kentucky.

Ví dụ

  • , , ; , , .
  • !
  • .

AI