UP
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bán đảo Thượng Michigandanh từ riêngInitialism of Upper Peninsula.
- Giáo hội Trưởng lão Thống nhấtdanh từ riêngInitialism of United Presbyterian.
- Bang Uttar Pradeshdanh từ riêngInitialism of Uttar Pradesh: a state of India.
- Khách hàng tiềm năng chưa xác địnhdanh từInitialism of unqualified prospect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- UPDạng gốc (base form)
- UPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Quy trình Thống nhất
- Initialism of Unified Process.
Họ từ (word family)
cùng gốc UPNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nghiên cứu các bức ảnh cũ từ những ngôi làng ở bang Uttar Pradesh giống như nơi Ram Dass từng sống là để gợi nhắc về cách lịch sử nông thôn in hằn lên thể xác.