Dịch

UP

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bán đảo Thượng Michigandanh từ riêngInitialism of Upper Peninsula.
  2. Giáo hội Trưởng lão Thống nhấtdanh từ riêngInitialism of United Presbyterian.
  3. Bang Uttar Pradeshdanh từ riêngInitialism of Uttar Pradesh: a state of India.
  4. Khách hàng tiềm năng chưa xác địnhdanh từInitialism of unqualified prospect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UPDạng gốc (base form)
  2. UPsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Quy trình Thống nhất
  1. Initialism of Unified Process.

Ví dụ

  • .Nghiên cứu các bức ảnh cũ từ những ngôi làng ở bang Uttar Pradesh giống như nơi Ram Dass từng sống là để gợi nhắc về cách lịch sử nông thôn in hằn lên thể xác.

AI