Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname originating as an occupation.
- Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Người mắc hội chứng Turnerdanh từA person who has Turner syndrome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TurnerDạng gốc (base form)
- TurnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| page-turnerdanh từ | danh từ | Tác phẩm viết rất thú vị hoặc hồi hộp khiến người ta buộc phải đọc rất nhanh |
| U-turnerdanh từ | danh từ | Người hoặc phương tiện thực hiện quay đầu xe |
| neck-turnerdanh từ | danh từ | Điều gì đó thu hút sự chú ý; một người quay đầu |
| head-turnerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó quay đầu lại, thu hút sự chú ý |
| table-turnerdanh từ | danh từ | Người tham gia trò lật bàn (thực hành séance) |
| trick turnerdanh từ | danh từ | Người hay giở trò; một gái điếm |
| Turner Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn cũ ở Alberta, Canada, sáp nhập với Black Diamond vào năm 2023 để tạo thành Thung lũng Diamond |
| Turner Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ashburn. Được đặt theo tên của Henry Grey Turner |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mississippi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mississippi, tiểu bang ArkansasAn unincorporated community in Mississippi County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Turner- turneryNghệ thuật tạo hình các vật thể rắn thành hình trụ hoặc các dạng khác bằng máy tiệndanh từ
- TurnerianLiên quan đến J. M. W. Turner (khoảng 1775 – 1851), họa sĩ phong cảnh lãng mạn người Anh, người vẽ màu nước và thợ intính từ
- TurnerismHoạt động luyện tập của các vận động viên quay vòng, hay Turnvereine, các câu lạc bộ thể dục dụng cụ người Mỹ gốc Đức cũng từng là các nhóm chính trị theo chủ nghĩa dân tộcdanh từ
- turneriteMột loạt các monazite có tinh thể màu vàng vàng đến vàng nâudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiTurner
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .