Dịch

Turner

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈtɜː.nə(ɹ)/US/ˈtɝ.nɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname originating as an occupation.
  2. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
  3. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
  4. Người mắc hội chứng Turnerdanh từA person who has Turner syndrome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TurnerDạng gốc (base form)
  2. TurnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

page-turnerdanh từTác phẩm viết rất thú vị hoặc hồi hộp khiến người ta buộc phải đọc rất nhanh
U-turnerdanh từNgười hoặc phương tiện thực hiện quay đầu xe
neck-turnerdanh từĐiều gì đó thu hút sự chú ý; một người quay đầu
head-turnerdanh từAi đó hoặc cái gì đó quay đầu lại, thu hút sự chú ý
table-turnerdanh từNgười tham gia trò lật bàn (thực hành séance)
trick turnerdanh từNgười hay giở trò; một gái điếm
Turner Valleydanh từ riêngThị trấn cũ ở Alberta, Canada, sáp nhập với Black Diamond vào năm 2023 để tạo thành Thung lũng Diamond
Turner Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ashburn. Được đặt theo tên của Henry Grey Turner

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mississippi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mississippi, tiểu bang ArkansasAn unincorporated community in Mississippi County, Arkansas.

AI