Dịch

Turner County

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ashburn. Được đặt theo tên của Henry Grey Turnerdanh từ riêngOne of 159 counties in Georgia, United States. County seat: Ashburn. Named after Henry Gray Turner.
  2. Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Parker. Được đặt theo tên của John W. Turnerdanh từ riêngOne of 66 counties in South Dakota, United States. County seat: Parker. Named after John W. Turner.

AI