Tube
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tàu điện ngầm Luân Đôndanh từ riêngThe London Underground.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| test tubedanh từ | danh từ | Ống nghiệm |
| inner tubedanh từ | danh từ | Săm, ruột |
| tube traindanh từ | danh từ | Đoàn tàu điện ngầm có cấu hình nhỏ hơn hoạt động qua các đường hầm ống ở London, có tiết diện nhỏ |
| -Tubehậu tố | hậu tố | Kết hợp với danh từ hoặc tính từ dành cho cộng đồng người dùng cụ thể hoặc thể loại video trên nền tảng truyền thông xã hội YouTube |
| U-tubedanh từ | danh từ | Ống có hình chữ U viết hoa, trong một số ứng dụng nhất định có màng bán thấm ở giữa |
| top tubedanh từ | danh từ | Ống ngang của khung kim cương của xe đạp |
| hot tubedanh từ | danh từ | Thiết bị trong một số động cơ đốt trong đời đầu giúp đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu/không khí trong ống được đốt nóng bằng ngọn lửa |
| tube topdanh từ | danh từ | Áo quây liền thân hình ống được phụ nữ mặc, để hở vai và rốn |
Ví dụ
- , , () ( ).
- , 11 270 , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc TubeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha