Dịch

Troy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Thành phố cổ ở vùng tây bắc Thổ Nhĩ Kỳ.danh từ riêngAn ancient city in what is now northwestern Turkey.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Pike, Alabama.danh từ riêngA city, the county seat of Pike County, Alabama.
  4. Thị trấn và thị trấn nằm trong đó, thuộc quận Perry, Indiana.danh từ riêngA township and town therein, in Perry County, Indiana.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

troy pounddanh từĐơn vị trọng lượng, hiếm khi được sử dụng ngoại trừ trong buôn bán kim loại quý, bằng 5760 troy hạt, 12 troy ounce, hay 373,2417 gram
East Troydanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Troy, hạt Waldo, Maine
Troy towndanh từMê cung sân cỏ, đặc biệt là ở Anh
Troy gamedanh từSự kiện cưỡi ngựa của người La Mã cổ đại, trong đó quân đội thực hiện các bài tập phức tạp trên lưng ngựa
troy graindanh từĐơn vị khối lượng, bằng 1/24 của một đồng xu hoặc 1/480 của một troy ounce, cố định ở 0,064 798 91 gram theo hệ mét
troy ouncedanh từĐơn vị khối lượng được sử dụng để đo kim loại quý, bằng 31,1034768 gam, 480 troy hạt, hoặc một phần mười hai troy pound
troy weightdanh từHệ thống đơn vị đo trọng lượng hoặc khối lượng, chủ yếu được sử dụng cho kim loại quý và đá quý, trong đó một pound chứa 12 ounce, mỗi ounce chứa 480 hạt
troy ozOunce troy

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Thành phố nhỏ
  1. Thành phố nhỏ, trung tâm hành chính của quận Doniphan, Kansas.A small city, the county seat of Doniphan County, Kansas.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhTroia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΤροίαTroía
danh từ riêng
  1. từ tiếng Pháp cổTroyes

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ?
  • , .
  • .

AI