Dịch

Troya

A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈtɾoʝa/

Nghĩa chính

  1. Troiadanh từ riêngTroy (an ancient city in far northwestern Asia Minor, in modern Turkey)

Cụm từ (phrase)

arder Troyađộng từTrở nên tồi tệ, hư hỏng
caballo de Troyadanh từNgựa thành Troy

Ví dụ

  • .Khi Naomi biết hết mọi chuyện, Troia sẽ bị đốt cháy.
  • .Người Hy Lạp bao vây Troia trong mười năm.
  • .Tagalo có lẽ là một Trojan horse.

Ngôn ngữ khác

AI