Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caballo de Troya
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaˌbaʝo de ˈtɾoʝa/
Nghĩa chính
1
Ngựa thành Troy
danh từ
Trojan horse
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
caballo de Troya
Dạng gốc
(base form)
caballo
s de Troya
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Trojan horse
Con ngựa gỗ rỗng mà người Hy Lạp được cho là đã tiếp cận được thành Troy trong Chiến tranh thành Troy
AI
1
Ngựa thành Troy
1
Ngựa thành Troy
1
Ngựa thành Troy