Dịch

Tour

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tour de Francedanh từ riêngEllipsis of Tour de France.

Cụm từ (phrase)

on tourcụm giới từTrên hành trình qua một danh sách các địa điểm nhất định, chẳng hạn như chuyến đi của một nghệ sĩ biểu diễn buổi hòa nhạc
tour busdanh từXe buýt được sử dụng cho một nhóm lưu diễn, đặc biệt là các nhạc sĩ
tour guidedanh từHướng dẫn viên du lịch
guided tourdanh từChuyến tham quan có hướng dẫn
Tour de Francedanh từ riêngVòng quanh nước Pháp, Vòng nước Pháp
tour groupdanh từNhóm du khách đi tham quan
tour de forcedanh từĐòn biểu diễn xuất sắc
study tourdanh từMột chuyến đi được thực hiện với mục đích học tập và/hoặc thực hiện nghiên cứu

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI