Dịch

Tom

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên gọi thân mật của Thomasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Thomas, also used as a formal male given name.
  2. Người bình dândanh từ riêngA nickname for a common man.
  3. Chuông lớn giọng trầmdanh từ riêngA large, deep-toned bell, or a particularly notable example of one.
  4. Kẻ bợ đỡ người da trắng, kẻ phản bội chủng tộcdanh từEllipsis of Uncle Tom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TomDạng gốc (base form)
  2. TomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

long Tomdanh từBất kỳ loại súng thần công và súng dã chiến nào
Tom and Jerrydanh từTom và Jerry
Tom, Dick and Harrydanh từAn, Binh, Cường, Dũng
Uncle Tomdanh từNgười da đen phục tùng chính quyền của người da trắng và chấp nhận quyền tối cao của người da trắng, một kẻ phản bội chủng tộc da đen
Tom Jonesdanh từNgười đàn ông đáng mơ ước, có đạo đức lỏng lẻo, có xu hướng quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ
Old Tomdanh từLoại rượu gin mạnh phổ biến ở Anh thế kỷ 18
Tom Mixdanh từSáu
tom-tomdanh từ, động từChiếc trống nhỏ, thường là một cặp, được đánh bằng tay, thường gắn liền với văn hóa bộ lạc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kinh nguyệt
  1. không đếm được (uncountable)Synonym of menstruation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiThomme

Ví dụ

  • .Tất cả mọi người đều ghét Tom.
  • .Tôi đã nghĩ về Tom.
  • .Tôi không thể tin Tom.

AI