Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên gọi thân mật của Thomasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Thomas, also used as a formal male given name.
- Người bình dândanh từ riêngA nickname for a common man.
- Chuông lớn giọng trầmdanh từ riêngA large, deep-toned bell, or a particularly notable example of one.
- Kẻ bợ đỡ người da trắng, kẻ phản bội chủng tộcdanh từEllipsis of Uncle Tom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TomDạng gốc (base form)
- TomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long Tomdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại súng thần công và súng dã chiến nào |
| Tom and Jerrydanh từ | danh từ | Tom và Jerry |
| Tom, Dick and Harrydanh từ | danh từ | An, Binh, Cường, Dũng |
| Uncle Tomdanh từ | danh từ | Người da đen phục tùng chính quyền của người da trắng và chấp nhận quyền tối cao của người da trắng, một kẻ phản bội chủng tộc da đen |
| Tom Jonesdanh từ | danh từ | Người đàn ông đáng mơ ước, có đạo đức lỏng lẻo, có xu hướng quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ |
| Old Tomdanh từ | danh từ | Loại rượu gin mạnh phổ biến ở Anh thế kỷ 18 |
| Tom Mixdanh từ | danh từ | Sáu |
| tom-tomdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc trống nhỏ, thường là một cặp, được đánh bằng tay, thường gắn liền với văn hóa bộ lạc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kinh nguyệt
- không đếm được (uncountable)Synonym of menstruation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiThomme
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tất cả mọi người đều ghét Tom.
- .Tôi đã nghĩ về Tom.
- .Tôi không thể tin Tom.