Thomas Jefferson
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tờ hai đô in Thomas Jeffersondanh từA United States two-dollar bill featuring Thomas Jefferson.
- Đồng xu năm xu của Hoa Kỳ có hình Thomas Jeffersondanh từA United States nickel (five-cent coin) featuring Thomas Jefferson.
- Đồng xu đô la Mỹ có hình Thomas Jeffersondanh từA United States dollar coin featuring Thomas Jefferson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Thomas JeffersonDạng gốc (base form)
- Thomas JeffersonsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .Tôi chỉ boa mỗi ngày hai đô la suốt ba ngày, bằng những tờ Thomas Jefferson mới cứng.
- — , “ !”—I’d .Nếu cứ mỗi lần tôi mắc sai lầm là nói với ai đó rằng tôi đang ốm—và họ đáp vẻ hoài nghi: “Nhưng trông bạn có sao đâu!”—thì tôi đã lăn lộn trong những đồng Thomas Jefferson sáng bóng rồi.
- . , - .Bạn đã trở thành người dẫn dắt tư tưởng trong cả lĩnh vực quản trị doanh nghiệp.