Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Tommo
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Biệt danh của Tom hoặc Thomas
danh từ riêng
A nickname for Tom or Thomas.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Tommo
Tommo
tian
Độ tuổi từ 534 đến 530 triệu năm trước, một phần của kỷ Cambri
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
Tom
+
-o
Ví dụ
Tommo
tries
to
snatch
his
rucksack
back
,
and
Shayne
stands
,
holding
it
out
tauntingly
.
"
Visit
in
two
days
though
,
"
said
Tommo
.
"
Hang
in
there
mate
,
got
a
joey
coming
,
we'll
be
sweet
then
.
"
AI
1
Biệt danh của Tom hoặc Thomas
1
Biệt danh của Tom hoặc Thomas
1
Biệt danh của Tom hoặc Thomas