Dịch

Texit

danh từ (noun)
UK/ˈtɛksɪt/US/ˈtɛksət/

Nghĩa chính

  1. Đề xuất ly khai Texas khỏi Hoa Kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)The proposed secession of Texas from the United States.
  2. Quá trình trong đó một phương tiện cơ giới rời khỏi đường cao tốc một cách bất hợp pháp qua một khu vực không được trải nhựa hoặc không được chỉ định để đi vào đường trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process whereby a motor vehicle unlawfully exits the highway via an unpaved or undesignated area, in order to access a frontage road.
  3. Các con đường bất hợp pháp được sử dụng cho hoạt động đó (xem ở trên)danh từkhông đếm được (uncountable)Any such unlawful pathway used for such a maneuver (see above).
  4. Đồng nghĩa với Tasexitdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of Tasexit (“proposed secession or expulsion Tasmania from Australia”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI