Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tếch-dớtdanh từ riêngA state in the south-central region of the United States. Capital: Austin. Largest city: Houston.
- Thị trấn thuộc quận Marathon, tiểu bang Wisconsindanh từ riêngA town in Marathon County, Wisconsin.
- Thôn thuộc quận Oswego, tiểu bang New Yorkdanh từ riêngA hamlet in Oswego County, New York.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Marion, tiểu bang Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Marion County, Alabama.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Texasdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Texas |
| Texas 42danh từ riêng | danh từ riêng | Trò chơi được chơi với một bộ domino đôi sáu thông thường |
| Texas beddanh từ | danh từ | Đầu kéo của xe bán tải, có tời gần cabin hướng về phía sau, bệ xe tải nằm giữa cabin và bánh xe thứ năm, có bánh xe thứ năm ở phía sau để gắn sơ mi rơ moóc |
| Texas teadanh từ | danh từ | Dầu thô |
| Texas rolldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Michigan bankroll |
| Texas gatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cattle grid |
| Texas Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và cảng ở Quận Galveston, Texas, Hoa Kỳ |
| Texas ratiodanh từ | danh từ | Thước đo mức độ tin cậy của ngân hàng, bằng tỷ lệ tài sản không sinh lời của ngân hàng (các khoản cho vay không sinh lời cộng với bất động sản khác thuộc sở hữu) trên tổng vốn chủ sở hữu hữu hình cộng với dự phòng tổn thất cho vay |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Heard
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Heard, tiểu bang GeorgiaAn unincorporated community in Heard County, Georgia.
Họ từ (word family)
cùng gốc TexasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaTexas
- từ Caddotáyshaʔ“friend, ally”
Ví dụ
- .Tiếng Việt là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở Texas.
- !Tôi yêu Texas!
- […]