Nghĩa chính
- Thước đo mức độ tin cậy của ngân hàng, bằng tỷ lệ tài sản không sinh lời của ngân hàng (các khoản cho vay không sinh lời cộng với bất động sản khác thuộc sở hữu) trên tổng vốn chủ sở hữu hữu hình cộng với dự phòng tổn thất cho vaydanh từA measure of a bank's creditworthiness, equal to ratio of the bank's nonperforming assets (nonperforming loans plus other real estate owned) to the sum of its tangible equity capital plus loan-loss reserves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Texas ratioDạng gốc (base form)
- Texas ratiosSố nhiều (plural)