Texas bed
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đầu kéo của xe bán tải, có tời gần cabin hướng về phía sau, bệ xe tải nằm giữa cabin và bánh xe thứ năm, có bánh xe thứ năm ở phía sau để gắn sơ mi rơ moócdanh từA semi-truck's tractor unit, with a rear-facing near-cab winch, a truckbed between the cab and the fifth wheel, having a fifth wheel at the rear for attaching a semi-trailer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Texas bedDạng gốc (base form)
- Texas bedsSố nhiều (plural)