Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Frexit
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
f
ɹɛ
k
.
s
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Hành động có thể xảy ra là Pháp rời khỏi Liên minh châu Âu
danh từ riêng
The possible act of France leaving the European Union.
Nguồn gốc
(etymology)
France
+
exit
Ví dụ
The
Front
National
won
the
French
elections
with
calls
for
an
immediate
restoration
of
the
franc
and
a
referendum
on
Frexit
.
And
while
brexit
is
still
on
the
agenda
,
after
the
European
Parliament
elections
from
May
22-25
it
is
quite
legitimate
to
ask
ourselves
the
question
whether
there
is
a
danger
of
losing
France
-
in
other
words
is
there
a
risk
of
a
frexit
?
AI
1
Hành động có thể xảy ra là Pháp rời khỏi Liên minh châu Âu
1
Hành động có thể xảy ra là Pháp rời khỏi Liên minh châu Âu
1
Hành động có thể xảy ra là Pháp rời khỏi Liên minh châu Âu