Dịch

Brexit

B2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
UK/ˈbɹɛksɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Việc Anh rời khỏi EUdanh từ riêngWithdrawal of the United Kingdom from the European Union.
  2. Rời khỏi Liên minh châu Âuđộng từTo exit the European Union.
  3. Chia tay, rời bỏđộng từTo exit, to leave (e.g. a romantic relationship).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrexitNguyên thể (infinitive)
  2. BrexitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. BrexitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. BrexitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brexit dealThỏa thuận Brexit
brexit negotiationsĐàm phán Brexit
brexit voteCuộc bỏ phiếu Brexit
hard brexitdanh từ riêngBrexit cứng
soft brexitdanh từ riêngBrexit mềm
post-Brexittính từNhắc đến thời điểm sau khi Anh rời EU
pre-Brexittính từĐề cập đến thời điểm trước Brexit
Brexit Partydanh từ riêngĐảng chính trị xuyên châu Âu của Nghị viện châu Âu chuyên đưa Vương quốc Anh ra khỏi Liên minh châu Âu

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . , , , […]Cộng đồng doanh nghiệp bắt đầu xem xét nghiêm túc ý tưởng về Brexit. Ba ngân hàng lớn của Mỹ là Bank of America, Citibank và Morgan Stanley tiết lộ họ đang xây dựng các kế hoạch dự phòng để chuyển địa điểm từ London sang Dublin.
  • [] : 2015 .Farage nhớ lại: Điều rõ ràng từ cuộc thăm dò đó là vào tháng 6 năm 2015, người được tin tưởng nhất cả nước về việc nên Brexit hay không là David Cameron.
  • .Brexit nghĩa là Brexit.

AI