Nghĩa chính
- Việc Anh rời khỏi EUdanh từ riêngWithdrawal of the United Kingdom from the European Union.
- Rời khỏi Liên minh châu Âuđộng từTo exit the European Union.
- Chia tay, rời bỏđộng từTo exit, to leave (e.g. a romantic relationship).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brexit deal | Thỏa thuận Brexit | |
| brexit negotiations | Đàm phán Brexit | |
| brexit vote | Cuộc bỏ phiếu Brexit | |
| hard brexitdanh từ riêng | danh từ riêng | Brexit cứng |
| soft brexitdanh từ riêng | danh từ riêng | Brexit mềm |
| post-Brexittính từ | tính từ | Nhắc đến thời điểm sau khi Anh rời EU |
| pre-Brexittính từ | tính từ | Đề cập đến thời điểm trước Brexit |
| Brexit Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị xuyên châu Âu của Nghị viện châu Âu chuyên đưa Vương quốc Anh ra khỏi Liên minh châu Âu |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Brexit- BrexityĐặc điểm của Brexit, hoặc thái độ được cho là nền tảng của nó; địa phương, vui nhộntính từ
- BrexitishTương tự hoặc có đặc điểm của Brexit, hoặc thái độ được cho là nền tảng của nótính từ
- BrexitismCác triết lý chính trị và kinh tế gắn liền với Brexitdanh từ
- BrexitlandLãnh thổ tuân theo các quy tắc Brexit (Vương quốc Anh và/hoặc Vương quốc Anh sau Brexit)danh từ
Ví dụ
- . , , , […]Cộng đồng doanh nghiệp bắt đầu xem xét nghiêm túc ý tưởng về Brexit. Ba ngân hàng lớn của Mỹ là Bank of America, Citibank và Morgan Stanley tiết lộ họ đang xây dựng các kế hoạch dự phòng để chuyển địa điểm từ London sang Dublin.
- [] : 2015 .Farage nhớ lại: Điều rõ ràng từ cuộc thăm dò đó là vào tháng 6 năm 2015, người được tin tưởng nhất cả nước về việc nên Brexit hay không là David Cameron.
- .Brexit nghĩa là Brexit.