Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Huxit
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
h
ʌ
k
.
s
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Giả định Hungary rút khỏi Liên minh châu Âu
danh từ riêng
The hypothetical withdrawal of Hungary from the European Union.
Nguồn gốc
(etymology)
Hungary
+
exit
Ví dụ
Neither
law
nor
political
theory
can
proceed
on
the
basis
of
measures
of
popularity
–
but
it
is
worth
remembering
that
approval
ratings
for
(
and
trust
in
)
the
EU
remain
among
the
highest
in
Hungary
and
Poland
.
³²
Huxit
or
Poxit
do
not
appear
to
be
credible
threats
at
this
point
.
AI
1
Giả định Hungary rút khỏi Liên minh châu Âu
1
Giả định Hungary rút khỏi Liên minh châu Âu
1
Giả định Hungary rút khỏi Liên minh châu Âu