Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kim Ngưudanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured in the shape of a bull and containing the star Aldebaran.
- Cung Kim Ngưudanh từ riêngThe zodiac sign for the bull, ruled by Venus and covering April 21 - May 21 (tropical astrology) or May 16 - June 15 (sidereal astrology).
- Dãy núi Taurusdanh từ riêngA mountain range in southern Anatolia, almost 4000 metres high and running parallel to the Mediterranean coast
- Người cung Kim Ngưudanh từSomeone with a Taurus star sign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TaurusDạng gốc (base form)
- TaurusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anti-Taurusdanh từ riêng | danh từ riêng | Một dãy núi ở phía nam và phía đông Thổ Nhĩ Kỳ, uốn cong về phía đông bắc từ dãy núi Taurus |
| Taurus Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taurus |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dòng xe Ford
- An automobile model produced by the Ford Motor Company (1986-present).
Ví dụ
- , , ' .Xem kìa, ngươi đã bắn đứt một chiếc sừng của Kim Ngưu.
- .Anh ấy là người cung Kim Ngưu.
- .Cung hoàng đạo của tôi là Kim Ngưu.
Họ từ (word family)
cùng gốc Taurus- TauriDân tộc cổ xưa sống ở dãy núi Crimeandanh từ
- TaureanCủa, hoặc liên quan đến, ngôi sao cung Kim Ngưutính từ, danh từ
- TauridCác nhóm sao băng hàng năm có liên quan đến sao chổi Encke và có điểm tỏa sáng nằm trong chòm sao Kim Ngưudanh từ
- TaurineLiên quan đến một con bò đực; giống bò đựctính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)