Nghĩa chính
- Chòm sao Bọ Cạpdanh từ riêngScorpius.
- Cung Bọ Cạpdanh từ riêngThe zodiac sign for the scorpion, ruled by Mars and covering October 23 - November 22 (tropical astrology) or November 16 - December 15 (sidereal astrology).
- Người sinh ra cầm tinh con bọ cạpdanh từSomeone with a Scorpio star sign
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ScorpioDạng gốc (base form)
- ScorpiosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhscorpiō“scorpion”
- từ tiếng Hy Lạp cổσκορπίοςskorpíos
Cùng gốc (doublet)scorpion
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ScorpioVí dụ
- , , , .Chú giải về Virgil cho biết thời cổ đại chỉ có mười một cung.
- .Một anh chàng cung Bọ Cạp đang cố thu hút sự chú ý của tôi lúc này.
- .Một anh chàng cung Bọ Cạp sẽ sớm để ý đến tôi thôi.