Dịch

scorpion

C1danh từ (noun)
UK/ˈskɔː.pi.ən/US/ˈskɔɹ.pi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con bọ cạpdanh từAny of the order Scorpiones of arachnids related to spiders, characterised by two large front pincers and a curved tail with a venomous sting at the end.
  2. Máy bắn đá, máy bắn têndanh từAn ancient military engine for hurling stones and other missiles.
  3. Kẻ thâm độc, kẻ hiểm độcdanh từA very spiteful or vindictive person.
  4. Động tác bọ cạpdanh từA cheerleading move in which one foot is pulled back and held up with both hands while the performer stands on the other foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scorpionDạng gốc (base form)
  2. scorpionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

false scorpiondanh từBọ cạp giả
scorpion stingVết bọ cạp chích
scorpion venomNọc bọ cạp
sea scorpiondanh từBọ cạp biển
water scorpiondanh từBọ cạp nước
whip scorpiondanh từBọ cạp roi
scorpion bugdanh từCác loài bọ nước săn mồi lớn thuộc chi Nepa hoặc các loài bọ tương tự thuộc họ Nepidae
wind scorpiondanh từCác loài trong số nhiều loài nhện theo thứ tự Solifugae

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Roi gai
  1. A whip with points like a scorpion's tail.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscorpioun
  2. từ tiếng Anh cổsċorpio
  3. từ tiếng Anglo-Normanscorpïun

Ví dụ

  • , fierie , , & , , ,Đấng đã dẫn ngươi qua hoang mạc mênh mông rùng rợn, đầy rắn lửa, bọ cạp và hạn hán khô cằn, và Đấng đã khiến nước chảy ra từ vách đá cứng cho ngươi.
  • , : whippes, .Và nay cha ta đã đặt ách nặng nề lên các ngươi, ta sẽ càng tăng thêm: cha ta trừng phạt các ngươi bằng roi da, nhưng ta sẽ trừng phạt các ngươi bằng roi gai.
  • .Con bọ cạp đã chết.

AI