Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con bọ cạpdanh từAny of the order Scorpiones of arachnids related to spiders, characterised by two large front pincers and a curved tail with a venomous sting at the end.
- Máy bắn đá, máy bắn têndanh từAn ancient military engine for hurling stones and other missiles.
- Kẻ thâm độc, kẻ hiểm độcdanh từA very spiteful or vindictive person.
- Động tác bọ cạpdanh từA cheerleading move in which one foot is pulled back and held up with both hands while the performer stands on the other foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scorpionDạng gốc (base form)
- scorpionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| false scorpiondanh từ | danh từ | Bọ cạp giả |
| scorpion sting | Vết bọ cạp chích | |
| scorpion venom | Nọc bọ cạp | |
| sea scorpiondanh từ | danh từ | Bọ cạp biển |
| water scorpiondanh từ | danh từ | Bọ cạp nước |
| whip scorpiondanh từ | danh từ | Bọ cạp roi |
| scorpion bugdanh từ | danh từ | Các loài bọ nước săn mồi lớn thuộc chi Nepa hoặc các loài bọ tương tự thuộc họ Nepidae |
| wind scorpiondanh từ | danh từ | Các loài trong số nhiều loài nhện theo thứ tự Solifugae |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Roi gai
- A whip with points like a scorpion's tail.
Họ từ (word family)
cùng gốc scorpion- scorpionidCác con bọ cạp thuộc họ Scorpionidaedanh từ
- scorpionateLà đinh ba, để liên kết với kim loại theo cách thức mặt (hoặc mặt; nói về một đồng phân khi ba phối tử của nó, khi giống hệt nhau, chiếm một mặt của hình bát diện)tính từ, danh từ
- scorpionflyCác loài côn trùng thuộc họ Panorpidae, có đuôi cong khá giống bọ cạpdanh từ
- scorpionismNọc độc của bọ cạpdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscorpioun
- từ tiếng Anh cổsċorpio
- từ tiếng Anglo-Normanscorpïun
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , fierie , , & , , ,Đấng đã dẫn ngươi qua hoang mạc mênh mông rùng rợn, đầy rắn lửa, bọ cạp và hạn hán khô cằn, và Đấng đã khiến nước chảy ra từ vách đá cứng cho ngươi.
- , : whippes, .Và nay cha ta đã đặt ách nặng nề lên các ngươi, ta sẽ càng tăng thêm: cha ta trừng phạt các ngươi bằng roi da, nhưng ta sẽ trừng phạt các ngươi bằng roi gai.
- .Con bọ cạp đã chết.