Tauri
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dân tộc cổ xưa sống ở dãy núi Crimeandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ancient people who inhabited the Crimean Mountains.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eta Tauridanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Alcyone |
| T Tauri stardanh từ | danh từ | Các loại sao trẻ có thể nhìn thấy được có độ biến thiên quang học; chúng thường được bao quanh bởi một đĩa tiền hành tinh |
| tauric aciddanh từ | danh từ | taurinechưa dịch |
| Tauric Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Crimean Mountains |
| Tauric Chersonesedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taurica |
Ví dụ
- . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Tauri- taurineLiên quan đến một con bò đực; giống bò đựctính từ, danh từ
- tauricLiên quan đến bò đựctính từ
- TauricaKhu vực địa lý và bán đảo cổ xưa, tên được người Hy Lạp và La Mã sử dụng cho Bán đảo Crimea hiện đại ở Đông Âu, được quốc tế công nhận là một phần của Ukraine nhưng bị Nga chiếm đóngdanh từ riêng
- TauriniBộ tộc Celto-Ligurian ở Piedmont cổ, có thị trấn chính là Taurasi, gần Turindanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhTaurī
- từ tiếng Hy Lạp cổΤαῦροιTaûroi