Dịch

Taurica

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực địa lý và bán đảo cổ xưa, tên được người Hy Lạp và La Mã sử dụng cho Bán đảo Crimea hiện đại ở Đông Âu, được quốc tế công nhận là một phần của Ukraine nhưng bị Nga chiếm đóngdanh từ riêngAn ancient geographic region and peninsula, the name used by the Greeks and Romans for the modern Crimean Peninsula in Eastern Europe, internationally recognized as part of Ukraine but occupied by Russia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Chersonesus Tauricadanh từ riêngĐồng nghĩa với Taurica

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhTaurica
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΤαυρῐκήTaurĭkḗ

AI