Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Tape
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tiếng Tape
danh từ riêng
a nearly extinct language spoken on Vanuatu
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Tape
off
Rào lại; tách khỏi môi trường xung quanh bằng băng dính hoặc vật liệu tương tự
Tape
over
Che lại bằng băng keo
Tape
up
Sửa chữa bằng cách sử dụng băng
Cụm từ khác
(phrase)
on tape
Được ghi lại trong băng
red tape
Thủ tục rườm rà, quan liêu
tape measure
Thước dây
electrical tape
Loại băng nhựa dẫn điện kém dùng để cách điện dây điện
sex tape
Đoạn video quay cảnh quan hệ tình dục, đặc biệt là video có sự tham gia của người nổi tiếng
tape deck
Máy ghi âm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cinta
giống cái
Băng dính, dải băng
huincha
giống cái
Băng, ruy băng
teipe
giống đực
Băng; băng che
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Tape
tape
s
Số nhiều của tape
danh từ, động từ
B2
tape
d
Quá khứ và phân từ quá khứ của tape
động từ
B2
tape
r
Dây nến
danh từ, động từ, tính từ
C1
tape
stry
Tấm thảm thêu
danh từ, động từ
C1
Xem thêm 7 từ
Ví dụ
Can
you
bring
me
the
Scotch
Tape
?
AI
1
Tiếng Tape
1
Tiếng Tape
1
Tiếng Tape