TREE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hàm TREEdanh từkhông đếm được (uncountable)An extremely fast-growing function based on Kruskal's tree theorem.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ash treedanh từ | danh từ | Cây thuộc chi Fraxinus, có lá kép và gỗ dẻo, dẻo |
| oak treedanh từ | danh từ | Cây sồi |
| fig treedanh từ | danh từ | Cây sung |
| big treedanh từ | danh từ | Sequoia khổng lồ hay wellingtonia, Sequoiadendron giganteum |
| palm treedanh từ | danh từ | Cọ, kè |
| pine treedanh từ | danh từ | Cây thông |
| up a treecụm giới từ | cụm giới từ | Trong hoặc rơi vào tình huống bất lợi hoặc khó khăn; thua lỗ; bị dồn vào chân tường |
| tree linedanh từ | danh từ | Sự phân chia theo độ cao (hoặc vĩ độ) mà trên đó cây có xu hướng không mọc trên núi |
Họ từ (word family)
cùng gốc TREENgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha