TIP
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặt phẳng tượng hình cấp badanh từ riêngInitialism of Tertiary Ideographic Plane, the fourth 65,536-codepoint plane in Unicode (from U+30000 through U+3FFFF).
- Hạt Tipperarydanh từ riêngAbbreviation of Tipperary.
- Thời kỳ Trung gian thứ badanh từ riêngInitialism of Third Intermediate Period.
- Viện Công nghệ Philippinesdanh từ riêngInitialism of Technological Institute of the Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TIPDạng gốc (base form)
- TIPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tip jarHũ đựng tiền boatip lineĐường dây nóng báo tintip of the icebergPhần nổi của tảng băng chìm, dấu hiệu ban đầutip the scalesLàm nghiêng cán cânfelt-tipCây bút nỉQ-tipMiếng gạc bông bao gồm các thanh nhựa ngắn, mỏng, dẻo với một miếng bông/bông gòn ở mỗi đầu; chúng thường được sử dụng để làm sạch tai và những nơi khó tiếp cận khác
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chuyển giới
- Initialism of trans-identified person.
Họ từ (word family)
cùng gốc TIPNgôn ngữ khác
Ví dụ
- […] . , .[…] dựa trên một đánh giá quá chung về vị thế xã hội của các thầy tu thời TIP và Hậu kỳ. Hơn nữa, nó bỏ qua bối cảnh lịch sử thực sự trong đó xu hướng chuộng cổ phong xuất hiện.